insegnante
đi với mạo từ: l'insegnante · số nhiều: gli insegnanti
insegnante nghĩa là giáo viên, cô giáo.
Cũng là một dạng biến đổi của insegnare — Dạy, dạy học, dạy bảo, dạy dỗ.
Nghĩa của insegnante
Danh từ · cả hai giống
- Giáo viên, cô giáo.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insegnante
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với insegnante
- Non sono un dottore, ma un insegnante. Tôi không phải bác sĩ, mà là giáo viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380655
- Ho scritto una lettera al mio insegnante. Tôi đã viết một lá thư cho giáo viên của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3575647
- Ho scritto una lettera alla mia insegnante. Tôi đã viết một lá thư cho giáo viên của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3575649
- Tu sei un insegnante o uno studente? Bạn là giáo viên hay là học sinh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4487953
- Lei è un insegnante o uno studente? Bạn là giáo viên hay là học sinh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4487955
- Tom è ancora un insegnante di francese? Có phải Tom vẫn còn là giáo viên tiếng Pháp không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5981313
- Il mio insegnante di ginnastica mi odiava. Giáo viên thể dục ghét tui mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12701031
- La mia insegnante di ginnastica mi odiava. Giáo viên thể dục ghét tui mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12701032
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ teaching
- Danh từ teacher, master
Câu hỏi thường gặp
insegnante nghĩa là gì?
insegnante (danh từ) nghĩa là giáo viên, cô giáo.
insegnante là giống đực hay giống cái?
insegnante là danh từ cả hai giống: l'insegnante, số nhiều gli insegnanti.