TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

insegnamento

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/in.seɲ.ɲaˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'insegnamento · số nhiều: gli insegnamenti

insegnamento nghĩa là hướng dẫn.

Nghĩa của insegnamento

Danh từ · giống đực

  1. Hướng dẫn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insegnamento

Đồng nghĩa

Họ từ của insegnamento

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ teaching; act of teaching; teaching of a particular subject, field, etc.; teaching profession; lesson, typically moral

Câu hỏi thường gặp

insegnamento nghĩa là gì?

insegnamento (danh từ) nghĩa là hướng dẫn.

insegnamento là giống đực hay giống cái?

insegnamento là danh từ giống đực: l'insegnamento, số nhiều gli insegnamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.