insegnamento
/in.seɲ.ɲaˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'insegnamento · số nhiều: gli insegnamenti
insegnamento nghĩa là hướng dẫn.
Nghĩa của insegnamento
Danh từ · giống đực
- Hướng dẫn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insegnamento
Đồng nghĩa
Họ từ của insegnamento
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ teaching; act of teaching; teaching of a particular subject, field, etc.; teaching profession; lesson, typically moral
Câu hỏi thường gặp
insegnamento nghĩa là gì?
insegnamento (danh từ) nghĩa là hướng dẫn.
insegnamento là giống đực hay giống cái?
insegnamento là danh từ giống đực: l'insegnamento, số nhiều gli insegnamenti.