precetto
danh từ giống đực
/preˈt͡ʃɛt.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il precetto · số nhiều: i precetti
precetto nghĩa là giới luật, chuẩn tắc.
Nghĩa của precetto
Danh từ · giống đực
- Giới luật, chuẩn tắc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ precept; notice of call up (British) or draft (US)
Câu hỏi thường gặp
precetto nghĩa là gì?
precetto (danh từ) nghĩa là giới luật, chuẩn tắc.
precetto là giống đực hay giống cái?
precetto là danh từ giống đực: il precetto, số nhiều i precetti.