TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

precetto

danh từ giống đực
/preˈt͡ʃɛt.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il precetto · số nhiều: i precetti

precetto nghĩa là giới luật, chuẩn tắc.

Nghĩa của precetto

Danh từ · giống đực

  1. Giới luật, chuẩn tắc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ precept; notice of call up (British) or draft (US)

Câu hỏi thường gặp

precetto nghĩa là gì?

precetto (danh từ) nghĩa là giới luật, chuẩn tắc.

precetto là giống đực hay giống cái?

precetto là danh từ giống đực: il precetto, số nhiều i precetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.