TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

consiglio

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/konˈsiʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il consiglio · số nhiều: i consigli

consiglio nghĩa là lời khuyên, hội đồng.

Cũng là một dạng biến đổi của consigliare — Khuyên bảo, khuyến cáo.

Nghĩa của consiglio

Danh từ · giống đực

  1. Lời khuyên.
  2. Hội đồng.

Họ từ của consiglio

Cụm từ, thành ngữ với consiglio

Câu ví dụ với consiglio

  • Ho bisogno di un tuo consiglio. Tôi cần lời chỉ bảo của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384502
  • Dovresti seguire il consiglio del dottore. Bạn nên làm theo lời bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645976
  • Dovrebbe seguire il consiglio del dottore. Bạn nên làm theo lời bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1743001
  • Le ho chiesto qualche consiglio. Tôi đã nhờ cô ấy cho tôi xin một chút lời khuyên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6371598
  • Le chiesi qualche consiglio. Tôi đã nhờ cô ấy cho tôi xin một chút lời khuyên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6371600
  • Tutto quello che devi fare è seguire il suo consiglio. Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473715
  • Tutto quello che deve fare è seguire il suo consiglio. Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473716
  • Tutto quello che dovete fare è seguire il suo consiglio. Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473717

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ advice, counsel; council (assembly)

Câu hỏi thường gặp

consiglio nghĩa là gì?

consiglio (danh từ) nghĩa là lời khuyên, hội đồng.

consiglio là giống đực hay giống cái?

consiglio là danh từ giống đực: il consiglio, số nhiều i consigli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.