consigliare
consigliare nghĩa là khuyên bảo, khuyến cáo, giới thiệu, đề nghị.
Nghĩa của consigliare
Động từ
- Khuyên bảo, khuyến cáo.
- Giới thiệu, đề nghị.
Chia động từ consigliare
Hiện tại presente
- io consiglio
- tu consigli
- lui/lei consiglia
- noi consigliamo
- voi consigliate
- loro consigliano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho consigliato
- tu hai consigliato
- lui/lei ha consigliato
- noi abbiamo consigliato
- voi avete consigliato
- loro hanno consigliato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io consigliavo
- tu consigliavi
- lui/lei consigliava
- noi consigliavamo
- voi consigliavate
- loro consigliavano
Quá khứ xa passato remoto
- io consigliai
- tu consigliasti
- lui/lei consigliò
- noi consigliammo
- voi consigliaste
- loro consigliarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io consiglierò
- tu consiglierai
- lui/lei consiglierà
- noi consiglieremo
- voi consiglierete
- loro consiglieranno
Điều kiện condizionale presente
- io consiglierei
- tu consiglieresti
- lui/lei consiglierebbe
- noi consiglieremmo
- voi consigliereste
- loro consiglierebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io consigli
- che tu consigli
- che lui/lei consigli
- che noi consigliamo
- che voi consigliate
- che loro consiglino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io consigliassi
- che tu consigliassi
- che lui/lei consigliasse
- che noi consigliassimo
- che voi consigliaste
- che loro consigliassero
Mệnh lệnh imperativo
- consiglia! (tu)
- consigli! (lei)
- consigliamo! (noi)
- consigliate! (voi)
- consiglino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consigliare
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với consigliare
- Ho bisogno di un tuo consiglio. Tôi cần lời chỉ bảo của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384502
- Dovresti seguire il consiglio del dottore. Bạn nên làm theo lời bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645976
- Dovrebbe seguire il consiglio del dottore. Bạn nên làm theo lời bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1743001
- Mi ha consigliato di andare lì. Anh ấy đã khuyên tôi đi tới đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12257219
- Mi ha consigliato di andare là. Anh ấy đã khuyên tôi đi tới đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12257220
- Le ho chiesto qualche consiglio. Tôi đã nhờ cô ấy cho tôi xin một chút lời khuyên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6371598
- Mi consigliò di andare lì. Anh ấy đã khuyên tôi đi tới đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12257221
- Mi consigliò di andare là. Anh ấy đã khuyên tôi đi tới đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12257222
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to advise, to counsel (someone); to advise, to counsel, to suggest, to recommend (to someone)
Câu hỏi thường gặp
consigliare nghĩa là gì?
consigliare (động từ) nghĩa là khuyên bảo, khuyến cáo, giới thiệu, đề nghị.
Chia động từ consigliare ở thì hiện tại thế nào?
io consiglio, tu consigli, lui/lei consiglia, noi consigliamo, voi consigliate, loro consigliano. Phân từ quá khứ: consigliato.