TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

consigliare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kon.siʎˈʎa.re/ giọng máy của trình duyệt

consigliare nghĩa là khuyên bảo, khuyến cáo, giới thiệu, đề nghị.

Nghĩa của consigliare

Động từ

  1. Khuyên bảo, khuyến cáo.
  2. Giới thiệu, đề nghị.

Chia động từ consigliare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: consigliatoDanh động từ: consigliando

Hiện tại presente

  • io consiglio
  • tu consigli
  • lui/lei consiglia
  • noi consigliamo
  • voi consigliate
  • loro consigliano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho consigliato
  • tu hai consigliato
  • lui/lei ha consigliato
  • noi abbiamo consigliato
  • voi avete consigliato
  • loro hanno consigliato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io consigliavo
  • tu consigliavi
  • lui/lei consigliava
  • noi consigliavamo
  • voi consigliavate
  • loro consigliavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io consigliai
  • tu consigliasti
  • lui/lei consigliò
  • noi consigliammo
  • voi consigliaste
  • loro consigliarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io consiglierò
  • tu consiglierai
  • lui/lei consiglierà
  • noi consiglieremo
  • voi consiglierete
  • loro consiglieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io consiglierei
  • tu consiglieresti
  • lui/lei consiglierebbe
  • noi consiglieremmo
  • voi consigliereste
  • loro consiglierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io consigli
  • che tu consigli
  • che lui/lei consigli
  • che noi consigliamo
  • che voi consigliate
  • che loro consiglino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io consigliassi
  • che tu consigliassi
  • che lui/lei consigliasse
  • che noi consigliassimo
  • che voi consigliaste
  • che loro consigliassero

Mệnh lệnh imperativo

  • consiglia! (tu)
  • consigli! (lei)
  • consigliamo! (noi)
  • consigliate! (voi)
  • consiglino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consigliare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với consigliare

  • Ho bisogno di un tuo consiglio. Tôi cần lời chỉ bảo của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384502
  • Dovresti seguire il consiglio del dottore. Bạn nên làm theo lời bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645976
  • Dovrebbe seguire il consiglio del dottore. Bạn nên làm theo lời bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1743001
  • Mi ha consigliato di andare lì. Anh ấy đã khuyên tôi đi tới đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12257219
  • Mi ha consigliato di andare là. Anh ấy đã khuyên tôi đi tới đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12257220
  • Le ho chiesto qualche consiglio. Tôi đã nhờ cô ấy cho tôi xin một chút lời khuyên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6371598
  • Mi consigliò di andare lì. Anh ấy đã khuyên tôi đi tới đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12257221
  • Mi consigliò di andare là. Anh ấy đã khuyên tôi đi tới đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12257222

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to advise, to counsel (someone); to advise, to counsel, to suggest, to recommend (to someone)

Câu hỏi thường gặp

consigliare nghĩa là gì?

consigliare (động từ) nghĩa là khuyên bảo, khuyến cáo, giới thiệu, đề nghị.

Chia động từ consigliare ở thì hiện tại thế nào?

io consiglio, tu consigli, lui/lei consiglia, noi consigliamo, voi consigliate, loro consigliano. Phân từ quá khứ: consigliato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.