TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

suggerire

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sud.d͡ʒeˈri.re/ giọng máy của trình duyệt

suggerire nghĩa là đề nghị, giới thiệu.

Nghĩa của suggerire

Động từ

  1. Đề nghị.
  2. Giới thiệu.

Chia động từ suggerire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: suggeritoDanh động từ: suggerendo

Hiện tại presente

  • io suggerisco
  • tu suggerisci
  • lui/lei suggerisce
  • noi suggeriamo
  • voi suggerite
  • loro suggeriscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho suggerito
  • tu hai suggerito
  • lui/lei ha suggerito
  • noi abbiamo suggerito
  • voi avete suggerito
  • loro hanno suggerito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io suggerivo
  • tu suggerivi
  • lui/lei suggeriva
  • noi suggerivamo
  • voi suggerivate
  • loro suggerivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io suggerii
  • tu suggeristi
  • lui/lei suggerì
  • noi suggerimmo
  • voi suggeriste
  • loro suggerirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io suggerirò
  • tu suggerirai
  • lui/lei suggerirà
  • noi suggeriremo
  • voi suggerirete
  • loro suggeriranno

Điều kiện condizionale presente

  • io suggerirei
  • tu suggeriresti
  • lui/lei suggerirebbe
  • noi suggeriremmo
  • voi suggerireste
  • loro suggerirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io suggerisca
  • che tu suggerisca
  • che lui/lei suggerisca
  • che noi suggeriamo
  • che voi suggeriate
  • che loro suggeriscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io suggerissi
  • che tu suggerissi
  • che lui/lei suggerisse
  • che noi suggerissimo
  • che voi suggeriste
  • che loro suggerissero

Mệnh lệnh imperativo

  • suggerisci! (tu)
  • suggerisca! (lei)
  • suggeriamo! (noi)
  • suggerite! (voi)
  • suggeriscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suggerire

Đồng nghĩa

Họ từ của suggerire

Câu ví dụ với suggerire

  • Suggerì che andassi con lui alla festa. Anh ấy đề xuất tôi đi với anh ấy đến bữa tiệc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10719485
  • Ti suggerisco di parlare con lui. Tôi gợi ý bạn nên nói chuyện với cô ấy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6390348
  • Vi suggerisco di parlare con lui. Tôi gợi ý bạn nên nói chuyện với cô ấy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6390350
  • Le suggerisco di parlare con lui. Tôi gợi ý bạn nên nói chuyện với cô ấy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6390351
  • Ha suggerito che andassi con lui alla festa. Anh ấy đề xuất tôi đi với anh ấy đến bữa tiệc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10719484

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to suggest, to hint, to propose, to advise; to prompt

Câu hỏi thường gặp

suggerire nghĩa là gì?

suggerire (động từ) nghĩa là đề nghị, giới thiệu.

Chia động từ suggerire ở thì hiện tại thế nào?

io suggerisco, tu suggerisci, lui/lei suggerisce, noi suggeriamo, voi suggerite, loro suggeriscono. Phân từ quá khứ: suggerito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.