TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

considerare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kon.si.deˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

considerare nghĩa là nghĩ, thấy.

Nghĩa của considerare

Động từ

  1. Nghĩ.
  2. Thấy.

Chia động từ considerare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: consideratoDanh động từ: considerando

Hiện tại presente

  • io considero
  • tu consideri
  • lui/lei considera
  • noi consideriamo
  • voi considerate
  • loro considerano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho considerato
  • tu hai considerato
  • lui/lei ha considerato
  • noi abbiamo considerato
  • voi avete considerato
  • loro hanno considerato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io consideravo
  • tu consideravi
  • lui/lei considerava
  • noi consideravamo
  • voi consideravate
  • loro consideravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io considerai
  • tu considerasti
  • lui/lei considerò
  • noi considerammo
  • voi consideraste
  • loro considerarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io considererò
  • tu considererai
  • lui/lei considererà
  • noi considereremo
  • voi considererete
  • loro considereranno

Điều kiện condizionale presente

  • io considererei
  • tu considereresti
  • lui/lei considererebbe
  • noi considereremmo
  • voi considerereste
  • loro considererebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io consideri
  • che tu consideri
  • che lui/lei consideri
  • che noi consideriamo
  • che voi consideriate
  • che loro considerino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io considerassi
  • che tu considerassi
  • che lui/lei considerasse
  • che noi considerassimo
  • che voi consideraste
  • che loro considerassero

Mệnh lệnh imperativo

  • considera! (tu)
  • consideri! (lei)
  • consideriamo! (noi)
  • considerate! (voi)
  • considerino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với considerare

Đồng nghĩa

Họ từ của considerare

Câu ví dụ với considerare

  • Consideriamo il peggio che potrebbe capitare. hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2734926
  • Certi popoli antichi considerano il sole come loro dio. Một vài người cổ đại coi mặt trời là thần thánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3351866
  • In alcune società le mogli sono ancora considerate la proprietà dei loro mariti. Ở trong một số xã hội, người vợ vẫn bị coi là tài sản của người chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #716425

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to consider, to examine, to weigh, to contemplate; to consider, to keep in mind, to bear in mind, to take into consideration the fact that; to consider, to look upon, to think of somebody as, to hold + adjective; to provide for; to take into account

Câu hỏi thường gặp

considerare nghĩa là gì?

considerare (động từ) nghĩa là nghĩ, thấy.

Chia động từ considerare ở thì hiện tại thế nào?

io considero, tu consideri, lui/lei considera, noi consideriamo, voi considerate, loro considerano. Phân từ quá khứ: considerato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.