TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

conservatore

/kon.ser.vaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

conservatore nghĩa là bảo thủ.

Nghĩa của conservatore

Tính từ

  1. Bảo thủ.

Dạng từ của conservatore

Giống cái số ítconservatrice
Giống đực số nhiềuconservatori
Giống cái số nhiềuconservatrici
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ conservative
  • Danh từ curator (of a museum, archive etc.); librarian; Conservative

Câu hỏi thường gặp

conservatore nghĩa là gì?

conservatore (tính từ) nghĩa là bảo thủ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.