conservatore
/kon.ser.vaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
conservatore nghĩa là bảo thủ.
Nghĩa của conservatore
Tính từ
- Bảo thủ.
Dạng từ của conservatore
| Giống cái số ít | conservatrice |
| Giống đực số nhiều | conservatori |
| Giống cái số nhiều | conservatrici |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ conservative
- Danh từ curator (of a museum, archive etc.); librarian; Conservative
Câu hỏi thường gặp
conservatore nghĩa là gì?
conservatore (tính từ) nghĩa là bảo thủ.