TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

valutare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/va.luˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của valutare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to value; to assess, evaluate or estimate; to appreciate; to weigh up

Chia động từ valutare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: valutatoDanh động từ: valutando

Hiện tại presente

  • io valuto
  • tu valuti
  • lui/lei valuta
  • noi valutiamo
  • voi valutate
  • loro valutano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho valutato
  • tu hai valutato
  • lui/lei ha valutato
  • noi abbiamo valutato
  • voi avete valutato
  • loro hanno valutato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io valutavo
  • tu valutavi
  • lui/lei valutava
  • noi valutavamo
  • voi valutavate
  • loro valutavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io valutai
  • tu valutasti
  • lui/lei valutò
  • noi valutammo
  • voi valutaste
  • loro valutarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io valuterò
  • tu valuterai
  • lui/lei valuterà
  • noi valuteremo
  • voi valuterete
  • loro valuteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io valuterei
  • tu valuteresti
  • lui/lei valuterebbe
  • noi valuteremmo
  • voi valutereste
  • loro valuterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io valuti
  • che tu valuti
  • che lui/lei valuti
  • che noi valutiamo
  • che voi valutiate
  • che loro valutino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io valutassi
  • che tu valutassi
  • che lui/lei valutasse
  • che noi valutassimo
  • che voi valutaste
  • che loro valutassero

Mệnh lệnh imperativo

  • valuta! (tu)
  • valuti! (lei)
  • valutiamo! (noi)
  • valutate! (voi)
  • valutino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của valutare

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ valutare ở thì hiện tại thế nào?

io valuto, tu valuti, lui/lei valuta, noi valutiamo, voi valutate, loro valutano. Phân từ quá khứ: valutato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.