TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

valutazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/va.lu.tatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la valutazione · số nhiều: le valutazioni

valutazione nghĩa là sự phản hồi.

Nghĩa của valutazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự phản hồi.

Câu ví dụ với valutazione

  • Questo motore ha superato tutte le valutazioni delle prestazioni. Động cơ này đã vượt qua mọi bài đánh giá hiệu năng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13674705

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ valuation, estimation, feedback; estimate, assessment, appraisal; calculation, reckoning

Câu hỏi thường gặp

valutazione nghĩa là gì?

valutazione (danh từ) nghĩa là sự phản hồi.

valutazione là giống đực hay giống cái?

valutazione là danh từ giống cái: la valutazione, số nhiều le valutazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.