valutazione
đi với mạo từ: la valutazione · số nhiều: le valutazioni
valutazione nghĩa là sự phản hồi.
Nghĩa của valutazione
Danh từ · giống cái
- Sự phản hồi.
Câu ví dụ với valutazione
- Questo motore ha superato tutte le valutazioni delle prestazioni. Động cơ này đã vượt qua mọi bài đánh giá hiệu năng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13674705
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ valuation, estimation, feedback; estimate, assessment, appraisal; calculation, reckoning
Câu hỏi thường gặp
valutazione nghĩa là gì?
valutazione (danh từ) nghĩa là sự phản hồi.
valutazione là giống đực hay giống cái?
valutazione là danh từ giống cái: la valutazione, số nhiều le valutazioni.