TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

valuta

danh từ giống cái
/vaˈlu.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la valuta · số nhiều: le valute

valuta nghĩa là tiền tệ, ngoại tệ.

Nghĩa của valuta

Danh từ · giống cái

  1. Tiền tệ, ngoại tệ, ngoại hối.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với valuta

Đồng nghĩa

Họ từ của valuta

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ currency; value date

Câu hỏi thường gặp

valuta nghĩa là gì?

valuta (danh từ) nghĩa là tiền tệ, ngoại tệ.

valuta là giống đực hay giống cái?

valuta là danh từ giống cái: la valuta, số nhiều le valute.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.