valuta
danh từ giống cái
/vaˈlu.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la valuta · số nhiều: le valute
valuta nghĩa là tiền tệ, ngoại tệ.
Nghĩa của valuta
Danh từ · giống cái
- Tiền tệ, ngoại tệ, ngoại hối.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với valuta
Đồng nghĩa
Họ từ của valuta
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ currency; value date
Câu hỏi thường gặp
valuta nghĩa là gì?
valuta (danh từ) nghĩa là tiền tệ, ngoại tệ.
valuta là giống đực hay giống cái?
valuta là danh từ giống cái: la valuta, số nhiều le valute.