TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

divisa

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/diˈvi.za/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la divisa · số nhiều: le divise

divisa nghĩa là đồng phục.

Nghĩa của divisa

Danh từ · giống cái

  1. Đồng phục.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divisa

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ uniform; livery; currency; badge, emblem, token

Câu hỏi thường gặp

divisa nghĩa là gì?

divisa (danh từ) nghĩa là đồng phục.

divisa là giống đực hay giống cái?

divisa là danh từ giống cái: la divisa, số nhiều le divise.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.