divisa
/diˈvi.za/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la divisa · số nhiều: le divise
divisa nghĩa là đồng phục.
Nghĩa của divisa
Danh từ · giống cái
- Đồng phục.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divisa
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ uniform; livery; currency; badge, emblem, token
Câu hỏi thường gặp
divisa nghĩa là gì?
divisa (danh từ) nghĩa là đồng phục.
divisa là giống đực hay giống cái?
divisa là danh từ giống cái: la divisa, số nhiều le divise.