TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

divisione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/di.viˈzjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la divisione · số nhiều: le divisioni

divisione nghĩa là phép chia, sư đoàn, sư.

Nghĩa của divisione

Danh từ · giống cái

  1. Phép chia.
  2. Sư đoàn, sư.
  3. Ngành.

Họ từ của divisione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ division (all senses); phylum (taxonomy) A rank in the classification of organisms, below kingdom and above class

Câu hỏi thường gặp

divisione nghĩa là gì?

divisione (danh từ) nghĩa là phép chia, sư đoàn, sư.

divisione là giống đực hay giống cái?

divisione là danh từ giống cái: la divisione, số nhiều le divisioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.