TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

divorziare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/di.vorˈt͡sja.re/ giọng máy của trình duyệt

divorziare nghĩa là ly hôn, ly dị.

Nghĩa của divorziare

Động từ

  1. Ly hôn, ly dị.

Chia động từ divorziare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: divorziatoDanh động từ: divorziando

Hiện tại presente

  • io divorzio
  • tu divorzi
  • lui/lei divorzia
  • noi divorziamo
  • voi divorziate
  • loro divorziano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho divorziato
  • tu hai divorziato
  • lui/lei ha divorziato
  • noi abbiamo divorziato
  • voi avete divorziato
  • loro hanno divorziato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io divorziavo
  • tu divorziavi
  • lui/lei divorziava
  • noi divorziavamo
  • voi divorziavate
  • loro divorziavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io divorziai
  • tu divorziasti
  • lui/lei divorziò
  • noi divorziammo
  • voi divorziaste
  • loro divorziarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io divorzierò
  • tu divorzierai
  • lui/lei divorzierà
  • noi divorzieremo
  • voi divorzierete
  • loro divorzieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io divorzierei
  • tu divorzieresti
  • lui/lei divorzierebbe
  • noi divorzieremmo
  • voi divorziereste
  • loro divorzierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io divorzi
  • che tu divorzi
  • che lui/lei divorzi
  • che noi divorziamo
  • che voi divorziate
  • che loro divorzino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io divorziassi
  • che tu divorziassi
  • che lui/lei divorziasse
  • che noi divorziassimo
  • che voi divorziaste
  • che loro divorziassero

Mệnh lệnh imperativo

  • divorzia! (tu)
  • divorzi! (lei)
  • divorziamo! (noi)
  • divorziate! (voi)
  • divorzino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với divorziare

  • Ho sentito che Maria vuole divorziare. Tôi nghe nói rằng Mary muốn ly dị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #708853
  • Tom e Mary hanno finalmente deciso di divorziare. Tom và Mary cuối cùng cũng quyết định li hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2157798
  • È la ragione per cui abbiamo divorziato. Đó là lý do chúng tôi ly dị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6965097
  • Tom ha divorziato dalla sua prima moglie. Tom đã ly dị người vợ đầu của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12861609
  • Tom divorziò dalla sua prima moglie. Tom đã ly dị người vợ đầu của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12861610

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to divorce, to get divorced

Câu hỏi thường gặp

divorziare nghĩa là gì?

divorziare (động từ) nghĩa là ly hôn, ly dị.

Chia động từ divorziare ở thì hiện tại thế nào?

io divorzio, tu divorzi, lui/lei divorzia, noi divorziamo, voi divorziate, loro divorziano. Phân từ quá khứ: divorziato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.