TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dividere

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/diˈvi.de.re/ giọng máy của trình duyệt

dividere nghĩa là chia, chẻ, xẻ.

Nghĩa của dividere

Động từ

  1. Chia.
  2. Chẻ, xẻ.

Chia động từ dividere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: divisoDanh động từ: dividendo

Hiện tại presente

  • io divido
  • tu dividi
  • lui/lei divide
  • noi dividiamo
  • voi dividete
  • loro dividono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho diviso
  • tu hai diviso
  • lui/lei ha diviso
  • noi abbiamo diviso
  • voi avete diviso
  • loro hanno diviso

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io dividevo
  • tu dividevi
  • lui/lei divideva
  • noi dividevamo
  • voi dividevate
  • loro dividevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io divisi
  • tu dividesti
  • lui/lei divise
  • noi dividemmo
  • voi divideste
  • loro divisero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io dividerò
  • tu dividerai
  • lui/lei dividerà
  • noi divideremo
  • voi dividerete
  • loro divideranno

Điều kiện condizionale presente

  • io dividerei
  • tu divideresti
  • lui/lei dividerebbe
  • noi divideremmo
  • voi dividereste
  • loro dividerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io divida
  • che tu divida
  • che lui/lei divida
  • che noi dividiamo
  • che voi dividiate
  • che loro dividano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io dividessi
  • che tu dividessi
  • che lui/lei dividesse
  • che noi dividessimo
  • che voi divideste
  • che loro dividessero

Mệnh lệnh imperativo

  • dividi! (tu)
  • divida! (lei)
  • dividiamo! (noi)
  • dividete! (voi)
  • dividano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dividere

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của dividere

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to divide, to split; to divide; to share

Câu hỏi thường gặp

dividere nghĩa là gì?

dividere (động từ) nghĩa là chia, chẻ, xẻ.

Chia động từ dividere ở thì hiện tại thế nào?

io divido, tu dividi, lui/lei divide, noi dividiamo, voi dividete, loro dividono. Phân từ quá khứ: diviso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.