divieto
danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/diˈvjɛ.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il divieto · số nhiều: i divieti
divieto nghĩa là sự cấm, cấm chỉ.
Nghĩa của divieto
Danh từ · giống đực
- Sự cấm, cấm chỉ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divieto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prohibition, forbiddance, proscription
Câu hỏi thường gặp
divieto nghĩa là gì?
divieto (danh từ) nghĩa là sự cấm, cấm chỉ.
divieto là giống đực hay giống cái?
divieto là danh từ giống đực: il divieto, số nhiều i divieti.