TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

divieto

danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/diˈvjɛ.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il divieto · số nhiều: i divieti

divieto nghĩa là sự cấm, cấm chỉ.

Nghĩa của divieto

Danh từ · giống đực

  1. Sự cấm, cấm chỉ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divieto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prohibition, forbiddance, proscription

Câu hỏi thường gặp

divieto nghĩa là gì?

divieto (danh từ) nghĩa là sự cấm, cấm chỉ.

divieto là giống đực hay giống cái?

divieto là danh từ giống đực: il divieto, số nhiều i divieti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.