proibizione
danh từ giống cái
/proj.bitˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la proibizione · số nhiều: le proibizioni
proibizione nghĩa là sự cấm, cấm chỉ.
Nghĩa của proibizione
Danh từ · giống cái
- Sự cấm, cấm chỉ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prohibition
Câu hỏi thường gặp
proibizione nghĩa là gì?
proibizione (danh từ) nghĩa là sự cấm, cấm chỉ.
proibizione là giống đực hay giống cái?
proibizione là danh từ giống cái: la proibizione, số nhiều le proibizioni.