proiettile
đi với mạo từ: il proiettile · số nhiều: i proiettili
proiettile nghĩa là đạn.
Nghĩa của proiettile
Danh từ · giống đực
- Đạn.
Câu ví dụ với proiettile
- La polizia ti farà trovare i proiettili. Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8467569
- La polizia vi farà trovare i proiettili. Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8467570
- La polizia le farà trovare i proiettili. Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8467571
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ synonym of propulsivo
- Danh từ projectile; bullet
Câu hỏi thường gặp
proiettile nghĩa là gì?
proiettile (danh từ) nghĩa là đạn.
proiettile là giống đực hay giống cái?
proiettile là danh từ giống đực: il proiettile, số nhiều i proiettili.