TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

proiettile

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/proˈjɛt.ti.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il proiettile · số nhiều: i proiettili

proiettile nghĩa là đạn.

Nghĩa của proiettile

Danh từ · giống đực

  1. Đạn.

Câu ví dụ với proiettile

  • La polizia ti farà trovare i proiettili. Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8467569
  • La polizia vi farà trovare i proiettili. Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8467570
  • La polizia le farà trovare i proiettili. Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8467571

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ synonym of propulsivo
  • Danh từ projectile; bullet

Câu hỏi thường gặp

proiettile nghĩa là gì?

proiettile (danh từ) nghĩa là đạn.

proiettile là giống đực hay giống cái?

proiettile là danh từ giống đực: il proiettile, số nhiều i proiettili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.