TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

emblema

danh từ giống đực
/emˈblɛ.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'emblema · số nhiều: gli emblemi

emblema nghĩa là biểu tượng.

Nghĩa của emblema

Danh từ · giống đực

  1. Biểu tượng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ emblem

Câu hỏi thường gặp

emblema nghĩa là gì?

emblema (danh từ) nghĩa là biểu tượng.

emblema là giống đực hay giống cái?

emblema là danh từ giống đực: l'emblema, số nhiều gli emblemi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.