emergenza
đi với mạo từ: l'emergenza · số nhiều: le emergenze
emergenza nghĩa là trường hợp khẩn cấp.
Nghĩa của emergenza
Danh từ · giống cái
- Trường hợp khẩn cấp.
Họ từ của emergenza
Câu ví dụ với emergenza
- C'è uno stato di emergenza dichiarato. Đã có tuyên bố tình trạng khẩn cấp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3044612
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ emergency; emergence; phenomenon, finding, act
Câu hỏi thường gặp
emergenza nghĩa là gì?
emergenza (danh từ) nghĩa là trường hợp khẩn cấp.
emergenza là giống đực hay giống cái?
emergenza là danh từ giống cái: l'emergenza, số nhiều le emergenze.