TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

emergenza

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.merˈd͡ʒɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'emergenza · số nhiều: le emergenze

emergenza nghĩa là trường hợp khẩn cấp.

Nghĩa của emergenza

Danh từ · giống cái

  1. Trường hợp khẩn cấp.

Họ từ của emergenza

Câu ví dụ với emergenza

  • C'è uno stato di emergenza dichiarato. Đã có tuyên bố tình trạng khẩn cấp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3044612

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ emergency; emergence; phenomenon, finding, act

Câu hỏi thường gặp

emergenza nghĩa là gì?

emergenza (danh từ) nghĩa là trường hợp khẩn cấp.

emergenza là giống đực hay giống cái?

emergenza là danh từ giống cái: l'emergenza, số nhiều le emergenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.