TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

moneta

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/moˈne.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la moneta · số nhiều: le monete

moneta nghĩa là đồng tiền.

Nghĩa của moneta

Danh từ · giống cái

  1. Đồng tiền.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moneta

Đồng nghĩa

Họ từ của moneta

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coin; currency

Câu hỏi thường gặp

moneta nghĩa là gì?

moneta (danh từ) nghĩa là đồng tiền.

moneta là giống đực hay giống cái?

moneta là danh từ giống cái: la moneta, số nhiều le monete.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.