moneta
/moˈne.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la moneta · số nhiều: le monete
moneta nghĩa là đồng tiền.
Nghĩa của moneta
Danh từ · giống cái
- Đồng tiền.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moneta
Đồng nghĩa
Họ từ của moneta
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coin; currency
Câu hỏi thường gặp
moneta nghĩa là gì?
moneta (danh từ) nghĩa là đồng tiền.
moneta là giống đực hay giống cái?
moneta là danh từ giống cái: la moneta, số nhiều le monete.