mondo
đi với mạo từ: il mondo · số nhiều: i mondi
mondo nghĩa là thế giới, trái đất.
Nghĩa của mondo
Danh từ · giống đực
- Thế giới.
- Trái đất.
Dạng từ của mondo
| Giống cái | monda |
| Giống cái số nhiều | monde |
Họ từ của mondo
Câu ví dụ với mondo
- Il mondo ha bisogno di giustizia, non di beneficenza. Thế giới cần công bằng, không cần từ thiện.Tatoeba #1764998
- Il mondo non gira intorno a te. Thế giới không xoay quanh bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394287
- Cosa sarebbe il mondo senza le donne? Thế giới sẽ như thế nào nếu không có phụ nữ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #409608
- Il mondo non gira intorno a voi. Thế giới không xoay quanh bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3462614
- Il mondo non gira intorno a lei. Thế giới không xoay quanh bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3462615
- Sono troppo vecchio per questo mondo. Tôi đã quá già cho thế giới này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #410129
- Sono troppo vecchia per questo mondo. Tôi đã quá già cho thế giới này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #867350
- Parigi è la più bella città del mondo. Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #995511
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ world; people; society; kingdom
- Tính từ cleaned (vegetables); peeled (fruit)
Câu hỏi thường gặp
mondo nghĩa là gì?
mondo (danh từ) nghĩa là thế giới, trái đất.
mondo là giống đực hay giống cái?
mondo là danh từ giống đực: il mondo, số nhiều i mondi.