TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mondano

/monˈda.no/ giọng máy của trình duyệt

mondano nghĩa là xã hội.

Nghĩa của mondano

Tính từ

  1. Xã hội.

Dạng từ của mondano

Giống cái số ítmondana
Giống đực số nhiềumondani
Giống cái số nhiềumondane

Họ từ của mondano

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ worldly, earthly; mundane; social; society
  • Danh từ socialite

Câu hỏi thường gặp

mondano nghĩa là gì?

mondano (tính từ) nghĩa là xã hội.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.