TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

monastero

danh từ giống đực
/mo.nasˈtɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il monastero · số nhiều: i monasteri

monastero nghĩa là tu viện, tự viện, đan viện.

Nghĩa của monastero

Danh từ · giống đực

  1. Tu viện, tự viện, đan viện.

Họ từ của monastero

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ monastery; convent, nunnery

Câu hỏi thường gặp

monastero nghĩa là gì?

monastero (danh từ) nghĩa là tu viện, tự viện, đan viện.

monastero là giống đực hay giống cái?

monastero là danh từ giống đực: il monastero, số nhiều i monasteri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.