monastero
danh từ giống đực
/mo.nasˈtɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il monastero · số nhiều: i monasteri
monastero nghĩa là tu viện, tự viện, đan viện.
Nghĩa của monastero
Danh từ · giống đực
- Tu viện, tự viện, đan viện.
Họ từ của monastero
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ monastery; convent, nunnery
Câu hỏi thường gặp
monastero nghĩa là gì?
monastero (danh từ) nghĩa là tu viện, tự viện, đan viện.
monastero là giống đực hay giống cái?
monastero là danh từ giống đực: il monastero, số nhiều i monasteri.