TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

monaca

danh từ giống cái
/ˈmɔ.na.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la monaca · số nhiều: le monache

monaca nghĩa là xơ, bà xơ, nữ tu sĩ, ni.

Nghĩa của monaca

Danh từ · giống cái

  1. Xơ, bà xơ, nữ tu sĩ, nữ tu.
  2. Ni.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monaca

Đồng nghĩa

Họ từ của monaca

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female equivalent of monaco; nun

Câu hỏi thường gặp

monaca nghĩa là gì?

monaca (danh từ) nghĩa là xơ, bà xơ, nữ tu sĩ, ni.

monaca là giống đực hay giống cái?

monaca là danh từ giống cái: la monaca, số nhiều le monache.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.