TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

suora

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈswɔ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la suora · số nhiều: le suore

suora nghĩa là xơ, bà xơ.

Nghĩa của suora

Danh từ · giống cái

  1. Xơ, bà xơ, nữ tu sĩ, nữ tu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suora

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nun; sister

Câu hỏi thường gặp

suora nghĩa là gì?

suora (danh từ) nghĩa là xơ, bà xơ.

suora là giống đực hay giống cái?

suora là danh từ giống cái: la suora, số nhiều le suore.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.