suora
/ˈswɔ.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la suora · số nhiều: le suore
suora nghĩa là xơ, bà xơ.
Nghĩa của suora
Danh từ · giống cái
- Xơ, bà xơ, nữ tu sĩ, nữ tu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suora
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nun; sister
Câu hỏi thường gặp
suora nghĩa là gì?
suora (danh từ) nghĩa là xơ, bà xơ.
suora là giống đực hay giống cái?
suora là danh từ giống cái: la suora, số nhiều le suore.