sorella
đi với mạo từ: la sorella · số nhiều: le sorelle
sorella nghĩa là chị gái, em gái, nữ tu, sơ.
Nghĩa của sorella
Danh từ · giống cái
- Chị gái, em gái. (biên soạn)
- Nữ tu, sơ. (biên soạn)
Họ từ của sorella
Câu ví dụ với sorella
- Mia sorella è andata ieri a Kobe. Chị tôi hôm qua đi Kobe.Tatoeba #1760903
- Mary è la sorella di Tom. Mary không phải chị của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1450338
- Mia sorella lavora in una banca come segretaria. Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1802833
- La sorella di mia madre è mia zia. Em gái của mẹ tôi là dì tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3503037
- Tom è molto più vecchio di sua sorella. Tom lớn tuổi hơn nhiều so với em gái của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7846267
- Tom è molto più anziano di sua sorella. Tom lớn tuổi hơn nhiều so với em gái của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7846268
- Segui l'esempio di tua sorella. Con học chị con đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380351
- Seguite l'esempio di vostra sorella. Con học chị con đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #392463
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sister; sister (nun)
Câu hỏi thường gặp
sorella nghĩa là gì?
sorella (danh từ) nghĩa là chị gái, em gái, nữ tu, sơ.
sorella là giống đực hay giống cái?
sorella là danh từ giống cái: la sorella, số nhiều le sorelle.