TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fratello

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fraˈtɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fratello · số nhiều: i fratelli

fratello nghĩa là anh trai, em trai, anh chị em.

Nghĩa của fratello

Danh từ · giống đực

  1. Anh trai, em trai. (biên soạn)
  2. (số nhiều fratelli) anh chị em. (biên soạn)

Họ từ của fratello

Câu ví dụ với fratello

  • Sembra che sia innamorata di mio fratello. Cô ấy có vẻ đang yêu anh trai tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #631608
  • Mio fratello maggiore sta guardando la TV. Anh trai tôi đang xem ti vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1586211
  • Il fratello di Shinko ha otto anni. Anh của Shinko 8 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2708324
  • Io ho un fratello della tua età. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3154190
  • Io ho un fratello della sua età. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3154192
  • Io ho un fratello della vostra età. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3154194
  • Lei sembra essere innamorata di mio fratello. Cô ấy có vẻ đang yêu anh trai tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5027913
  • Mio fratello ha una buona memoria. Anh trai tôi có trí nhớ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383756

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brother, sibling; brother (member of a religious community or church)

Câu hỏi thường gặp

fratello nghĩa là gì?

fratello (danh từ) nghĩa là anh trai, em trai, anh chị em.

fratello là giống đực hay giống cái?

fratello là danh từ giống đực: il fratello, số nhiều i fratelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.