TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

frattura

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fratˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la frattura · số nhiều: le fratture

frattura nghĩa là gãy xương.

Nghĩa của frattura

Danh từ · giống cái

  1. Gãy xương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fracture, break; fracture; split

Câu hỏi thường gặp

frattura nghĩa là gì?

frattura (danh từ) nghĩa là gãy xương.

frattura là giống đực hay giống cái?

frattura là danh từ giống cái: la frattura, số nhiều le fratture.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.