frazione
danh từ giống cái
/fratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la frazione · số nhiều: le frazioni
frazione nghĩa là phần, tỷ lệ, phân số.
Nghĩa của frazione
Danh từ · giống cái
- Phần, tỷ lệ.
- Phân số.
- Xóm.
Họ từ của frazione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fraction (all senses); hamlet; relay
Câu hỏi thường gặp
frazione nghĩa là gì?
frazione (danh từ) nghĩa là phần, tỷ lệ, phân số.
frazione là giống đực hay giống cái?
frazione là danh từ giống cái: la frazione, số nhiều le frazioni.