TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

frazione

danh từ giống cái
/fratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la frazione · số nhiều: le frazioni

frazione nghĩa là phần, tỷ lệ, phân số.

Nghĩa của frazione

Danh từ · giống cái

  1. Phần, tỷ lệ.
  2. Phân số.
  3. Xóm.

Họ từ của frazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fraction (all senses); hamlet; relay

Câu hỏi thường gặp

frazione nghĩa là gì?

frazione (danh từ) nghĩa là phần, tỷ lệ, phân số.

frazione là giống đực hay giống cái?

frazione là danh từ giống cái: la frazione, số nhiều le frazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.