TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

freccia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfret.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la freccia · số nhiều: le frecce

freccia nghĩa là mũi tên, tên.

Nghĩa của freccia

Danh từ · giống cái

  1. Mũi tên.
  2. Tên.

Họ từ của freccia

Câu ví dụ với freccia

  • Alle mosche del tempo piace una freccia. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4864609
  • Il tempo vola come una freccia. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4864606
  • Il tempo vola come una freccia; alle drosofile piace una banana. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635327
  • Il tempo vola come una freccia; la frutta vola come una banana. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #698535

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ arrow (projectile); arrow (symbol); indicator/turn signal

Câu hỏi thường gặp

freccia nghĩa là gì?

freccia (danh từ) nghĩa là mũi tên, tên.

freccia là giống đực hay giống cái?

freccia là danh từ giống cái: la freccia, số nhiều le frecce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.