freccia
đi với mạo từ: la freccia · số nhiều: le frecce
freccia nghĩa là mũi tên, tên.
Nghĩa của freccia
Danh từ · giống cái
- Mũi tên.
- Tên.
Họ từ của freccia
Câu ví dụ với freccia
- Alle mosche del tempo piace una freccia. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4864609
- Il tempo vola come una freccia. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4864606
- Il tempo vola come una freccia; alle drosofile piace una banana. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635327
- Il tempo vola come una freccia; la frutta vola come una banana. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #698535
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arrow (projectile); arrow (symbol); indicator/turn signal
Câu hỏi thường gặp
freccia nghĩa là gì?
freccia (danh từ) nghĩa là mũi tên, tên.
freccia là giống đực hay giống cái?
freccia là danh từ giống cái: la freccia, số nhiều le frecce.