TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arco

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈar.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'arco · số nhiều: gli archi

arco nghĩa là vĩ, cung.

Nghĩa của arco

Danh từ · giống đực

  1. Vĩ.
  2. Cung.
  3. Vòng cung.
  4. Vòm.

Họ từ của arco

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bow (weapon); bow (used to play string instruments); arc; arch

Câu hỏi thường gặp

arco nghĩa là gì?

arco (danh từ) nghĩa là vĩ, cung.

arco là giống đực hay giống cái?

arco là danh từ giống đực: l'arco, số nhiều gli archi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.