arco
/ˈar.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'arco · số nhiều: gli archi
arco nghĩa là vĩ, cung.
Nghĩa của arco
Danh từ · giống đực
- Vĩ.
- Cung.
- Vòng cung.
- Vòm.
Họ từ của arco
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bow (weapon); bow (used to play string instruments); arc; arch
Câu hỏi thường gặp
arco nghĩa là gì?
arco (danh từ) nghĩa là vĩ, cung.
arco là giống đực hay giống cái?
arco là danh từ giống đực: l'arco, số nhiều gli archi.