TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spettro

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈspɛt.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo spettro · số nhiều: gli spettri

spettro nghĩa là ma, ma quỉ, bóng ma, quang phổ.

Nghĩa của spettro

Danh từ · giống đực

  1. Ma, ma quỉ, bóng ma.
  2. Quang phổ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spettro

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spectre, ghost, phantom; spectre (threatening mental image); spectrum; range, scope
  • Tiền tố spectro-

Câu hỏi thường gặp

spettro nghĩa là gì?

spettro (danh từ) nghĩa là ma, ma quỉ, bóng ma, quang phổ.

spettro là giống đực hay giống cái?

spettro là danh từ giống đực: lo spettro, số nhiều gli spettri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.