spettro
/ˈspɛt.tro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo spettro · số nhiều: gli spettri
spettro nghĩa là ma, ma quỉ, bóng ma, quang phổ.
Nghĩa của spettro
Danh từ · giống đực
- Ma, ma quỉ, bóng ma.
- Quang phổ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spettro
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spectre, ghost, phantom; spectre (threatening mental image); spectrum; range, scope
- Tiền tố spectro-
Câu hỏi thường gặp
spettro nghĩa là gì?
spettro (danh từ) nghĩa là ma, ma quỉ, bóng ma, quang phổ.
spettro là giống đực hay giống cái?
spettro là danh từ giống đực: lo spettro, số nhiều gli spettri.