TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spettatore

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/spet.taˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo spettatore · số nhiều: gli spettatori

spettatore nghĩa là người xem, khán giả.

Nghĩa của spettatore

Danh từ · giống đực

  1. Người xem, khán giả.

Dạng từ của spettatore

Giống cáispettatrice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spectator; bystander, onlooker, witness

Câu hỏi thường gặp

spettatore nghĩa là gì?

spettatore (danh từ) nghĩa là người xem, khán giả.

spettatore là giống đực hay giống cái?

spettatore là danh từ giống đực: lo spettatore, số nhiều gli spettatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.