spettacolo
/spetˈta.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo spettacolo · số nhiều: gli spettacoli
spettacolo nghĩa là biểu diễn, trình diễn, cảnh.
Nghĩa của spettacolo
Danh từ · giống đực
- Biểu diễn, trình diễn.
- Cảnh.
Họ từ của spettacolo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ show, performance, play, review; sight, view, spectacle
Câu hỏi thường gặp
spettacolo nghĩa là gì?
spettacolo (danh từ) nghĩa là biểu diễn, trình diễn, cảnh.
spettacolo là giống đực hay giống cái?
spettacolo là danh từ giống đực: lo spettacolo, số nhiều gli spettacoli.