TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spesso

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈspes.so/ giọng máy của trình duyệt

spesso nghĩa là thường, hay, luôn.

Nghĩa của spesso

Phó từ

  1. Thường, hay, luôn, thường hay.

Tính từ

  1. Dày.

Dạng từ của spesso

Giống cái số ítspessa
Giống đực số nhiềuspessi
Giống cái số nhiềuspesse
So sánh nhấtspessissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spesso

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của spesso

Câu ví dụ với spesso

  • Le mura spesse ammortizzano i rumori provenienti dall'esterno. Những bức tường dày làm nhẹ tiếng động bên ngoài.Tatoeba #1762771
  • Vado spesso a pescare in quel fiume. Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5151906
  • Spesso le incomprensioni nascono da informazioni incomplete. Sự hiểu lầm thường bắt nguồn từ thông tin không hoàn chỉnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13494223
  • L'istinto è spesso una cattiva guida. Bản năng thường là một người hướng dẫn tồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1720934
  • Il sangue è più spesso dell'acqua. Một giọt máu đào hơn ao nước lã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1948200
  • Io vado spesso a pescare in quel fiume. Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5151907
  • La parola "teoria" è spesso abusata. Từ "giả thuyết" rất hay bị lạm dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5158105
  • Spesso i ricchi e i potenti controllano l'istruzione. Kẻ giàu và kẻ mạnh thường kiểm soát giáo dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13495774

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ thick; dense; many
  • Phó từ often

Câu hỏi thường gặp

spesso nghĩa là gì?

spesso (phó từ, tính từ) nghĩa là thường, hay, luôn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.