TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

numeroso

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/nu.meˈro.zo/ giọng máy của trình duyệt

numeroso nghĩa là đông, nhiều.

Nghĩa của numeroso

Tính từ

  1. Đông, nhiều.

Dạng từ của numeroso

Giống cái số ítnumerosa
Giống đực số nhiềunumerosi
Giống cái số nhiềunumerose
So sánh nhấtnumerosissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với numeroso

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với numeroso

  • Ci sono numerosi edifici alti a New York. Có rất nhiều nhà cao tầng ở New York. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3980465
  • Io ho comprato numerosi tessuti. Tôi đã mua nhiều loại vải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337455
  • Ho comprato numerosi tessuti. Tôi đã mua nhiều loại vải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337454
  • Io comprai numerosi tessuti. Tôi đã mua nhiều loại vải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4657124
  • Comprai numerosi tessuti. Tôi đã mua nhiều loại vải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4657123

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ numerous; (singular) large, big; (plural) many, several

Câu hỏi thường gặp

numeroso nghĩa là gì?

numeroso (tính từ) nghĩa là đông, nhiều.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.