TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

numero

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈnu.me.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il numero · số nhiều: i numeri

numero nghĩa là số, số từ.

Nghĩa của numero

Danh từ · giống đực

  1. Số.
  2. Số từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với numero

Đồng nghĩa

Họ từ của numero

Cụm từ, thành ngữ với numero

Câu ví dụ với numero

  • Conosce il tuo numero di telefono? Chị ấy có biết số điện thoại của anh không?Tatoeba #1005886
  • Vivo al numero 220 di via Comprido. Tôi sống ở số nhà hai trăm hai mươi, đường Comprido.Tatoeba #1752373
  • Il numero di utenti su Facebook è maggiore dell'intera popolazione degli Stati Uniti. Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ.Tatoeba #1762720
  • Temo che tu abbia il numero sbagliato. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #891816
  • Ho dimenticato il tuo numero di telefono. Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #939861
  • Ho dimenticato il suo numero di telefono. Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #939862
  • Temo che lei abbia il numero sbagliato. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2851708
  • Temo che voi abbiate il numero sbagliato. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2851712

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ number; numeral, figure, digit; sketch; short and often humorous or satirical scene or play

Câu hỏi thường gặp

numero nghĩa là gì?

numero (danh từ) nghĩa là số, số từ.

numero là giống đực hay giống cái?

numero là danh từ giống đực: il numero, số nhiều i numeri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.