numero
đi với mạo từ: il numero · số nhiều: i numeri
numero nghĩa là số, số từ.
Nghĩa của numero
Danh từ · giống đực
- Số.
- Số từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với numero
Đồng nghĩa
Họ từ của numero
Cụm từ, thành ngữ với numero
- numero arabo — Chữ số ả rập.
- numero atomico — Số nguyên tử.
- numero cardinale — Số lượng.
- numero complesso — Số phức.
- numero di Avogadro — Hằng số a-vô-ga-đrô, số a-vô-ga-đrô.
- numero di massa — Số khối.
- numero di telefono — Số điện thoại, số phôn, số dây nói.
- numero intero — Số nguyên.
- numero irrazionale — Số vô tỉ.
- numero primo — Số nguyên tố.
- numero quadrato — Số chính phương.
- numero quantico — Số lượng tử.
- numero razionale — Số hữu tỉ.
- numero reale — Số thực.
- numero romano — Số la mã.
- numero telefonico — Số điện thoại, số phôn, số dây nói.
Câu ví dụ với numero
- Conosce il tuo numero di telefono? Chị ấy có biết số điện thoại của anh không?Tatoeba #1005886
- Vivo al numero 220 di via Comprido. Tôi sống ở số nhà hai trăm hai mươi, đường Comprido.Tatoeba #1752373
- Il numero di utenti su Facebook è maggiore dell'intera popolazione degli Stati Uniti. Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ.Tatoeba #1762720
- Temo che tu abbia il numero sbagliato. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #891816
- Ho dimenticato il tuo numero di telefono. Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #939861
- Ho dimenticato il suo numero di telefono. Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #939862
- Temo che lei abbia il numero sbagliato. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2851708
- Temo che voi abbiate il numero sbagliato. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2851712
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ number; numeral, figure, digit; sketch; short and often humorous or satirical scene or play
Câu hỏi thường gặp
numero nghĩa là gì?
numero (danh từ) nghĩa là số, số từ.
numero là giống đực hay giống cái?
numero là danh từ giống đực: il numero, số nhiều i numeri.