TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

numero arabo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il numero arabo · số nhiều: i numeri arabi

numero arabo nghĩa là chữ số ả rập.

Nghĩa của numero arabo

Danh từ · giống đực

  1. Chữ số ả rập.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Arabic numeral

Câu hỏi thường gặp

numero arabo nghĩa là gì?

numero arabo (danh từ) nghĩa là chữ số ả rập.

numero arabo là giống đực hay giống cái?

numero arabo là danh từ giống đực: il numero arabo, số nhiều i numeri arabi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.