TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

numero cardinale

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il numero cardinale · số nhiều: i numeri cardinali

numero cardinale nghĩa là số lượng, số đếm.

Nghĩa của numero cardinale

Danh từ · giống đực

  1. Số lượng.
  2. Số đếm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cardinal number

Câu hỏi thường gặp

numero cardinale nghĩa là gì?

numero cardinale (danh từ) nghĩa là số lượng, số đếm.

numero cardinale là giống đực hay giống cái?

numero cardinale là danh từ giống đực: il numero cardinale, số nhiều i numeri cardinali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.