numero cardinale
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il numero cardinale · số nhiều: i numeri cardinali
numero cardinale nghĩa là số lượng, số đếm.
Nghĩa của numero cardinale
Danh từ · giống đực
- Số lượng.
- Số đếm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cardinal number
Câu hỏi thường gặp
numero cardinale nghĩa là gì?
numero cardinale (danh từ) nghĩa là số lượng, số đếm.
numero cardinale là giống đực hay giống cái?
numero cardinale là danh từ giống đực: il numero cardinale, số nhiều i numeri cardinali.