matematica
đi với mạo từ: la matematica · số nhiều: le matematiche
matematica nghĩa là toán học, nhà toán học.
Cũng là một dạng biến đổi của matematico — Nhà toán học.
Nghĩa của matematica
Danh từ · giống cái
- Toán học.
- Nhà toán học.
Họ từ của matematica
Cụm từ, thành ngữ với matematica
- analisi matematica — Giải tích toán học, giải tích.
- logica matematica — Lô-gíc, luận lý.
Câu ví dụ với matematica
- Lui è un disastro in matematica. Anh ta học toán dở tệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #823455
- A Tom non piace la matematica. Tom không thích toán học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1655333
- Non ho mai avuto buoni voti in matematica. Điểm toán của tôi không bao giờ cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12958228
- Era il mio insegnante di matematica. Thầy ấy là giáo viên toán của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13134171
- Più studio matematica, meno mi sembra di capire. Càng học nhiều toán, tôi càng hiểu ít đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13505792
- È un disastro in matematica. Anh ta học toán dở tệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #823454
- A me piace la matematica. Tôi thích toán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8097670
- È un insegnante di matematica. Anh ấy là một giáo viên dạy toán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13133958
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mathematics, maths, math; mathematician
Câu hỏi thường gặp
matematica nghĩa là gì?
matematica (danh từ) nghĩa là toán học, nhà toán học.
matematica là giống đực hay giống cái?
matematica là danh từ giống cái: la matematica, số nhiều le matematiche.