matematico
đi với mạo từ: il matematico · số nhiều: i matematici
matematico nghĩa là nhà toán học.
Nghĩa của matematico
Danh từ · giống đực
- Nhà toán học.
Tính từ
- Thuộc toán học.
Dạng từ của matematico
| Giống cái | matematica |
| Giống cái số nhiều | matematiche |
Họ từ của matematico
Câu ví dụ với matematico
- Tom è un matematico. Tom là một nhà toán học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5670222
- Sono un matematico. Tôi là một nhà toán học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13604562
- Sembra che ci sia poca gente in grado di risolvere quel problema matematico. Dường như có vài người có thể giải bài toán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1003825
- Lui è un disastro in matematica. Anh ta học toán dở tệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #823455
- A Tom non piace la matematica. Tom không thích toán học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1655333
- Non ho mai avuto buoni voti in matematica. Điểm toán của tôi không bao giờ cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12958228
- Era il mio insegnante di matematica. Thầy ấy là giáo viên toán của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13134171
- Più studio matematica, meno mi sembra di capire. Càng học nhiều toán, tôi càng hiểu ít đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13505792
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mathematical
- Danh từ mathematician
Câu hỏi thường gặp
matematico nghĩa là gì?
matematico (danh từ, tính từ) nghĩa là nhà toán học.
matematico là giống đực hay giống cái?
matematico là danh từ giống đực: il matematico, số nhiều i matematici.