TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

logica matematica

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la logica matematica · số nhiều: le logiche matematiche

logica matematica nghĩa là lô-gíc, luận lý.

Nghĩa của logica matematica

Danh từ · giống cái

  1. Lô-gíc, luận lý.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mathematical logic

Câu hỏi thường gặp

logica matematica nghĩa là gì?

logica matematica (danh từ) nghĩa là lô-gíc, luận lý.

logica matematica là giống đực hay giống cái?

logica matematica là danh từ giống cái: la logica matematica, số nhiều le logiche matematiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.