TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

logistica

danh từ giống cái
/loˈd͡ʒis.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la logistica · số nhiều: le logistiche

logistica nghĩa là hậu cần, tiếp vận.

Nghĩa của logistica

Danh từ · giống cái

  1. Hậu cần, tiếp vận.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ logistics

Câu hỏi thường gặp

logistica nghĩa là gì?

logistica (danh từ) nghĩa là hậu cần, tiếp vận.

logistica là giống đực hay giống cái?

logistica là danh từ giống cái: la logistica, số nhiều le logistiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.