logo
/ˈlɔ.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il logo · số nhiều: i loghi
logo nghĩa là biểu trưng, lô-gô.
Nghĩa của logo
Danh từ · giống đực
- Biểu trưng, lô-gô, lôgô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ logo (symbol); logotype
- Tiền tố logo-
- Hậu tố -logist, -ist, -er (member of a profession etc.)
Câu hỏi thường gặp
logo nghĩa là gì?
logo (danh từ) nghĩa là biểu trưng, lô-gô.
logo là giống đực hay giống cái?
logo là danh từ giống đực: il logo, số nhiều i loghi.