logotipo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il logotipo · số nhiều: i logotipi
logotipo nghĩa là biểu trưng, lô-gô, lôgô.
Nghĩa của logotipo
Danh từ · giống đực
- Biểu trưng.
- Lô-gô, lôgô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ logotype, logo; ligature (typographic)
Câu hỏi thường gặp
logotipo nghĩa là gì?
logotipo (danh từ) nghĩa là biểu trưng, lô-gô, lôgô.
logotipo là giống đực hay giống cái?
logotipo là danh từ giống đực: il logotipo, số nhiều i logotipi.