lontano
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/lonˈta.no/ giọng máy của trình duyệt
lontano nghĩa là xa, xa xôi, ở xa.
Nghĩa của lontano
Tính từ
- Xa, xa xôi. (biên soạn)
Phó từ
- Xa, ở xa. (biên soạn)
Dạng từ của lontano
| Giống cái số ít | lontana |
| Giống đực số nhiều | lontani |
| Giống cái số nhiều | lontane |
| So sánh nhất | lontanissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lontano
Trái nghĩa
Câu ví dụ với lontano
- Lui vive in un posto lontano dal villaggio. Anh ta sống ở nơi xa làng.Tatoeba #1748498
- Chi va piano va sano e va lontano. Dục tốc bất đạt.Tatoeba #3021903
- La mela non cade mai lontano dall'albero. Hổ phụ sinh hổ tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3042212
- Lontano dagli occhi, lontano dal cuore. Xa mặt cách lòng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4609
- Stai lontano da finestre e specchi. Tránh xa cửa sổ và gương ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921103
- È lontano da qui? Nó có xa nơi đây không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1308424
- Voglio una barca che mi porterà molto lontano da qui. Tôi muốn 1 con tàu mà sẽ đưa tôi đi ra xa khỏi nơi đây (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2749704
- Quanto è lontano? Nó cách bao xa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1308528
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ distant
- Phó từ far
Câu hỏi thường gặp
lontano nghĩa là gì?
lontano (tính từ, phó từ) nghĩa là xa, xa xôi, ở xa.