TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vicino

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/viˈt͡ʃi.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vicino · số nhiều: i vicini

vicino nghĩa là láng giềng, hàng xóm, gần.

Nghĩa của vicino

Danh từ · giống đực

  1. Láng giềng, hàng xóm.

Tính từ

  1. Gần.

Dạng từ của vicino

Giống cáivicina
Giống cái số nhiềuvicine
So sánh nhấtvicinissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vicino

Trái nghĩa

Câu ví dụ với vicino

  • Sei vicino a me, adesso tutto va bene. Có em bên cạnh thì bây giờ mọi thứ đều ổn cả rồi.Tatoeba #4417
  • C'è un ostello della gioventù qui vicino? Có 1 nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4433
  • L'incidente ha avuto luogo vicino a quell'incrocio. Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1931361
  • L'incidente ebbe luogo vicino a quell'incrocio. Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1931363
  • Sto cercando un impiego vicino a casa mia. Tôi đang tìm kiếm một công việc gần nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3260843
  • L'ufficio postale è vicino alla libreria. Bưu điện ở gần hiệu sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11706735
  • Io sto cercando un impiego vicino a casa mia. Tôi đang tìm kiếm một công việc gần nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3260844
  • Mary vive vicino alla diga. Mary sống gần cái đập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4978576

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ near, close
  • Phó từ near
  • Danh từ neighbour/neighbor; neighbourhood/neighborhood

Câu hỏi thường gặp

vicino nghĩa là gì?

vicino (danh từ, tính từ) nghĩa là láng giềng, hàng xóm, gần.

vicino là giống đực hay giống cái?

vicino là danh từ giống đực: il vicino, số nhiều i vicini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.