vicino
đi với mạo từ: il vicino · số nhiều: i vicini
vicino nghĩa là láng giềng, hàng xóm, gần.
Nghĩa của vicino
Danh từ · giống đực
- Láng giềng, hàng xóm.
Tính từ
- Gần.
Dạng từ của vicino
| Giống cái | vicina |
| Giống cái số nhiều | vicine |
| So sánh nhất | vicinissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vicino
Trái nghĩa
Câu ví dụ với vicino
- Sei vicino a me, adesso tutto va bene. Có em bên cạnh thì bây giờ mọi thứ đều ổn cả rồi.Tatoeba #4417
- C'è un ostello della gioventù qui vicino? Có 1 nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4433
- L'incidente ha avuto luogo vicino a quell'incrocio. Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1931361
- L'incidente ebbe luogo vicino a quell'incrocio. Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1931363
- Sto cercando un impiego vicino a casa mia. Tôi đang tìm kiếm một công việc gần nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3260843
- L'ufficio postale è vicino alla libreria. Bưu điện ở gần hiệu sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11706735
- Io sto cercando un impiego vicino a casa mia. Tôi đang tìm kiếm một công việc gần nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3260844
- Mary vive vicino alla diga. Mary sống gần cái đập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4978576
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ near, close
- Phó từ near
- Danh từ neighbour/neighbor; neighbourhood/neighborhood
Câu hỏi thường gặp
vicino nghĩa là gì?
vicino (danh từ, tính từ) nghĩa là láng giềng, hàng xóm, gần.
vicino là giống đực hay giống cái?
vicino là danh từ giống đực: il vicino, số nhiều i vicini.