TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vicolo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈvi.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vicolo · số nhiều: i vicoli

vicolo nghĩa là hẻm.

Nghĩa của vicolo

Danh từ · giống đực

  1. Hẻm.

Cụm từ, thành ngữ với vicolo

Câu ví dụ với vicolo

  • È un vicolo cieco. đó là kết thúc cụt (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3511860
  • Il navigatore mi ha condotto in un vicolo cieco dietro la chiesa. GPS dẫn tôi đến đường cụt đằng sau nhà thờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13841832

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ alley, alleyway

Câu hỏi thường gặp

vicolo nghĩa là gì?

vicolo (danh từ) nghĩa là hẻm.

vicolo là giống đực hay giống cái?

vicolo là danh từ giống đực: il vicolo, số nhiều i vicoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.