video
đi với mạo từ: il video
video nghĩa là đoạn ghi hình, vi-đê-ô.
Nghĩa của video
Danh từ · giống đực
- Đoạn ghi hình, vi-đê-ô.
Câu ví dụ với video
- Ieri ho tradotto un video e creato dei sottotitoli in esperanto e spagnolo. Hôm qua tôi đã dịch và viết phụ đề cho một video bằng tiếng Esperanto và tiếng Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3776943
- Ieri io ho tradotto un video e creato dei sottotitoli in esperanto e spagnolo. Hôm qua tôi đã dịch và viết phụ đề cho một video bằng tiếng Esperanto và tiếng Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3776944
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ video (all senses); display (screen); monitor (TV)
- Tiền tố video-
Câu hỏi thường gặp
video nghĩa là gì?
video (danh từ) nghĩa là đoạn ghi hình, vi-đê-ô.
video là giống đực hay giống cái?
video là danh từ giống đực: il video.