TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

video

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈvi.de.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il video

video nghĩa là đoạn ghi hình, vi-đê-ô.

Nghĩa của video

Danh từ · giống đực

  1. Đoạn ghi hình, vi-đê-ô.

Câu ví dụ với video

  • Ieri ho tradotto un video e creato dei sottotitoli in esperanto e spagnolo. Hôm qua tôi đã dịch và viết phụ đề cho một video bằng tiếng Esperanto và tiếng Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3776943
  • Ieri io ho tradotto un video e creato dei sottotitoli in esperanto e spagnolo. Hôm qua tôi đã dịch và viết phụ đề cho một video bằng tiếng Esperanto và tiếng Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3776944

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ video (all senses); display (screen); monitor (TV)
  • Tiền tố video-

Câu hỏi thường gặp

video nghĩa là gì?

video (danh từ) nghĩa là đoạn ghi hình, vi-đê-ô.

video là giống đực hay giống cái?

video là danh từ giống đực: il video.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.